• Loading...

HỎI ĐÁP CÔNG TÁC ĐẢNG

đặt câu hỏi

 Câu hỏi:

THƯ VIỆN ẢNH

      
CV YÊU CẦU BÁO CÁO TONG KET KTGS, TW4 NAM 2019
Ngày đăng: 07/11/2019 9:57:00 SA

ĐẢNG ỦY KHỐI CÁC CƠ QUAN TỈNH

ỦY BAN KIỂM TRA

*

Số: 139 - CV/UBKT

“V/v báo cáo kết quả công tác kiểm tra, giám sát năm 2019 và kết quả thực hiện Nghị quyết Trung ương 4 (khóa XII) của  Đảng”

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 

 

 Yên Bái, ngày 05 tháng 11 năm 2019

 

Kính gửi: Các chi, đảng bộ cơ sở

 

Thực hiện Chương trình công tác năm 2019 của Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh. Để có căn cứ báo cáo Ban Thường vụ Đảng ủy khối về kết quả thực hiện công tác kiểm tra, giám sát năm 2019 và kết quả thực hiện những việc trọng tâm cấp bách cần làm ngay để khắc phục các khuyết điểm, hạn chế sau kiểm điểm năm 2018 (theo tinh thần Nghị quyết Trung ương 4 khóa XII của Đảng). Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh đề nghị các chi, đảng bộ cơ sở thực hiện nội dung sau:

1. Hoàn thành chương trình kiểm tra, giám sát năm 2019 của cấp ủy và ủy ban kiểm tra cơ sở.

2. Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện công tác kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật Đảng năm 2019; Báo cáo kết quả thực hiện những việc trọng tâm, cấp bách cần làm ngay năm 2019 (theo tinh thần Nghị quyết TW4 khóa XII của Đảng.

Thời gian hoàn thành:  Trước ngày 25/11/2019 và gửi về Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy khối hoặc Email: nguyennamduk@gmail.com (Có mẫu biểu kèm theo).

Nhận được công văn này đề nghị cấp ủy các chi, đảng bộ cơ sở quan tâm lãnh đạo, tổ chức thực hiện.

(File word được đăng tải trên webside: http://danguykhoiccq.yenbai.gov.vn)

 

 

Nơi nhận:

- Như kính gửi (T/h);

- Lưu UBKT ĐUK.

T/M ỦY BAN KIỂM TRA

CHỦ NHIỆM

 

 

 

 

Vũ Thị Thanh Thảo


Biểu 1

 
KIỂM TRA ĐẢNG VIÊN THEO ĐIỀU 30 ĐIỀU LỆ ĐẢNG

 

Số
TT

Đảng viên được kiểm tra

Tổng số đảng viên được
 kiểm tra

Cấp kiểm tra

Nội dung kiểm tra

Kết luận

Đảng ủy cơ sở

Chi bộ cơ sở

hoặc Chi bộ trực thuộc Đảng bộ cơ sở

Việc chấp hành quy chế làm

việc, nguyên tắc tập trung dân chủ

Việc giữ gìn phẩm chất

đạo đức, lối sống

Việc thực hiện chức trách

nhiệm vụ được giao

Việc thực hiện những điều đảng viên không được làm

Khác

Thực hiện tốt

Thực hiện chưa tốt

Trong đó

Có khuyết điểm, vi phạm

Phải thi hành kỷ luật

Đã thi hành kỷ luật

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Đảng viên do từng cấp quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cấp Đảng bộ khối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Là cấp uỷ viên các cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Uỷ viên Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉnh ủy viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ủy viên BCH Đảng bộ khối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đảng ủy viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi ủy viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đảng viên ở các lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đoàn thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Lực lượng vũ trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sản xuất kinh doanh, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Các lĩnh vực khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Kết luận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Có vi phạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phải thi hành kỷ luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đã thi hành kỷ luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - Ô có nền màu đen không được ghi vào

 

Biểu 2

 
KIỂM TRA TỔ CHỨC ĐẢNG CẤP DƯỚI THEO ĐIỀU 30 ĐIỀU LỆ ĐẢNG

 

Số
TT

Tổ chức đảng được kiểm tra

Tổng số tổ chức đảng được kiểm tra

Nội dung kiểm tra

Kết luận

Việc chấp hành nghị quyết, chỉ thị, quy định, kết luận của Đảng

Việc chấp hành chính sách, pháp luật
của Nhà nước

Việc thực hiện quy chế làm việc, nguyên tắc tập trung dân chủ, đoàn kết nội bộ

Công tác cán bộ

Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

Giải quyết khiếu nại, tố cáo

Khác

Thực hiện tốt

Thực hiện chưa tốt

Trong đó

Có khuyết điểm, vi phạm

Phải thi hành kỷ luật

Đã thi hành kỷ luật

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Tổ chức đảng được kiểm tra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi bộ trực thuộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Kết luận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thực hiện tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện chưa tốt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Có khuyết điểm vi phạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Phải thi hành  kỷ luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đã thi hành kỷ luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - Ô có nền màu đen không được ghi vào

 

 

 

 

 

 

Biểu 3

 
GIÁM SÁT ĐẢNG VIÊN THEO ĐIỀU 30 ĐIỀU LỆ ĐẢNG

(Theo chuyên đề)

 

Số
TT

Đảng viên được giám sát

Tổng số đảng viên được giám sát

Cấp giám sát

Nội dung

Kết quả

Đảng ủy cơ sở

Chi bộ cơ sở hoặc Chi bộ

trực thuộc

Việc chấp hành nghị quyết, chỉ thị, quy định, kết luận của Đảng

Việc chấp hành chính sách, pháp luật của Nhà nước

Việc chấp hành quy chế làm việc, nguyên tắc tập trung dân chủ

Việc giữ gìn phẩm chất đạo đức,
lối sống

Việc thực hiện chức trách nhiệm vụ
được giao

Những điều đảng viên không được làm

Khác

Số đảng viên thực hiện tốt

Số đảng viên phát hiện có DH

VP

Số đảng viên chuyển kiểm tra
khi có dấu hiệu vi phạm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Đảng viên do từng cấp quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cấp Đảng bộ khối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cấp ủy viên các cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ủy viên Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉnh ủy viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trong đó:  Bí thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

                  Phó Bí thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Ủy viên BCH Đảng bộ khối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Trong đó:  Bí thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

                  Phó Bí thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đảng uỷ viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Chi uỷ viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đảng viên ở các lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đoàn thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Lực lượng vũ trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Sản xuất kinh doanh, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Các lĩnh vực khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - Ô có nền màu đen không được ghi vào

Biểu 4

 
GIÁM SÁT TỔ CHỨC ĐẢNG THEO ĐIỀU 30 ĐIỀU LỆ ĐẢNG

(Theo chuyên đề)

 

 

Số
TT

Tổ chức đảng được giám sát

Tổng số tổ chức đảng được giám sát

Nội dung

Kết quả

Việc chấp hành nghị quyết, chỉ thị, quy định, kết luận của Đảng

Việc chấp hành chính sách, pháp luật của Nhà nước

Việc thực hiện quy chế làm việc, nguyên tắc tập trung dân chủ, đoàn kết nội bộ

Công tác cán bộ

Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

Giải quyết khiếu nại, tố cáo

Khác

Số tổ chức đảng thực hiện tốt

Số tổ chức đảng được phát hiện có dấu hiệu vi phạm

Số tổ chức đảng chuyển kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 5

 
THI HÀNH KỶ LUẬT ĐẢNG VIÊN CỦA CẤP ỦY CÁC CẤP

 

Số TT

Đảng viên
bị thi hành kỷ luật

Tổng số đảng viên bị THKL

Hình thức kỷ luật

Đình chỉ sinh hoạt đảng

Cấp thi hành kỷ luật

Nội dung vi phạm

Xử lý pháp luật

Xử lý hành chính

Khiển trách

Cảnh cáo

Cách chức

Khai trừ

Đảng uỷ cơ sở

Chi bộ

Nguyên tắc tập trung dân chủ

Phẩm chất đạo đức, lối sống

Đoàn kết nội bộ

Những điều đảng viên không được làm

Chính sách dân số- kế hoạch hóa
gia đình

Tham nhũng, cố ý làm trái

Thiếu trách nhiệm, buông lỏng
lãnh đạo

Đất đai, tài nguyên, khoáng sản

Tài chính, ngân hàng, đầu tư, XDCB

Khác

Số lượng

Trong đó

Bị phạt tù (kể cả án treo)

Hình thức khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

I

Đảng viên do từng cấp quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ủy viên BCH Đảng bộ khối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Là cấp uỷ viên các cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Uỷ viên Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tỉnh ủy viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Ủy viên BCH Đảng bộ khối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đảng ủy viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Chi ủy viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đảng viên ở các lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Hành chính, Nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đoàn thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Lực lượng vũ trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

SXKD, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Lĩnh vực khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - Ô có nền màu đen không được ghi vào

Biểu 6

 
THI HÀNH KỶ LUẬT TỔ CHỨC ĐẢNG CỦA CẤP ỦY CƠ SỞ

 

Số TT

Tổ chức đảng bị thi hành kỷ luật

Tổng số tổ chức đảng bị thi hành kỷ luật

Hình thức kỷ luật

Nội dung vi phạm

Khiển trách

Cảnh cáo

Giải tán

Nghị quyết, chỉ thị, quy định, kết luận của Đảng

Chính sách, pháp luật của Nhà nước

Quy chế làm việc, nguyên tắc tập trung dân chủ, đoàn kết nội bộ

Công tác cán bộ

Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

Giải quyết khiếu nại, tố cáo

Khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Chi bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 7

 
KIỂM TRA ĐẢNG VIÊN KHI CÓ DẤU HIỆU VI PHẠM CỦA

CẤP ỦY CÁC CẤP VÀ ỦY BAN KIỂM TRA CƠ SỞ

 

Số TT

Đảng viên được kiểm tra

Tổng số đảng viên
được kiểm tra

Cấp kiểm tra

Nội dung kiểm tra

Kết luận

Đảng bộ cơ sở

UBKT đảng uỷ cơ sở

Chi bộ cơ sở hoặc Chi bộ trực thuộc

Việc chấp hành nguyên tắc tập trung dân chủ

Việc giữ gìn phẩm chất đạo đức, lối sống

Việc giữ gìn đoàn kết nội bộ

Những điều đảng viên không được làm

Chính sách dân số- kế hoạch hóa gia đình

Tham nhũng, cố ý làm trái

Thiếu trách nhiệm,
buông lỏng lãnh đạo

Đất đai, tài nguyên, khoáng sản

Tài chính, ngân hàng, đầu tư, xây dựng cơ bản

Khác

Có vi phạm

Trong đó

Phải thi hành kỷ luật

Đã thi hành kỷ luật

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

I

Đảng viên do từng cấp quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Là cấp uỷ viên các cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đảng uỷ viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi uỷ viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Đảng viên ở các lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Hành chính, Nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đoàn thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Lực lượng vũ trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sản xuất kinh doanh, dịch vụ